# Biên bản bàn giao (Handover Record)

> **Mục đích:** trao tận tay mọi thứ khách cần để tự làm chủ sản phẩm — mã nguồn, tài liệu, tài khoản, khoá, tên miền — và ghi nhận chuyển quyền sở hữu.
> **Ai điền:** PM chủ trì; DevOps, AppSec, Hỗ trợ đóng góp; khách nhận và ký.
> **Khi nào:** cuối giai đoạn 16 · Triển khai & bàn giao, sau hypercare.
> ⚠️ Không ghi mật khẩu / khoá vào biên bản. Bí mật bàn giao qua trình quản lý mật khẩu; biên bản chỉ ghi **đã bàn giao** và **đã đổi**.

---

| Dự án | Phiên bản production | Ngày go-live | Ngày bàn giao |
|---|---|---|---|

## 1. Mã nguồn
| Kho | URL | Nhánh / tag bàn giao | Quyền chủ sở hữu đã chuyển cho | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|

## 2. Tài liệu
| Tài liệu | Phiên bản | Nơi lưu | Đã nhận |
|---|---|---|---|
| SRS | | | ☐ |
| SDD + ADR + OpenAPI | | | ☐ |
| Báo cáo kiểm thử, checklist bảo mật | | | ☐ |
| Runbook vận hành & quay lui | | | ☐ |
| Tài liệu người dùng, tài liệu quản trị, video hướng dẫn | | | ☐ |
| Danh mục giấy phép bên thứ ba | | | ☐ |

## 3. Tài khoản & tài nguyên
| Tài nguyên | Nhà cung cấp | Đứng tên | Quyền quản trị chuyển cho | Bên nhận đã đổi mật khẩu / xoay khoá | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| Tên miền | | Khách | | ☐ | |
| DNS / CDN | | | | ☐ | |
| Máy chủ / cloud | | | | ☐ | |
| CSDL | | | | ☐ | |
| Email gửi đi | | | | ☐ | |
| API bên thứ ba | | | | ☐ | |
| Giám sát / cảnh báo | | | | ☐ | |

## 4. Đào tạo
| Buổi | Ngày | Đối tượng | Người tham dự | Tài liệu / video |
|---|---|---|---|---|

## 5. Tình trạng hệ thống tại thời điểm bàn giao
- Smoke test: ☐ xanh · Sự cố P1 / P2 mở: … · Đối soát dữ liệu sau cutover: ☐ khớp
- Hạng mục chuyển sang bảo hành (đính kèm danh sách)
- Thời hạn bảo hành: từ … đến … · Kênh hỗ trợ & SLA: …

## 6. Quyền truy cập của Bên B sau bàn giao
☐ Thu hồi toàn bộ ☐ Giữ quyền hạn chế cho bảo hành: … (đến ngày …)

| | Bên giao | Bên nhận |
|---|---|---|
| Họ tên, chức vụ | | |
| Chữ ký · ngày | | |

---
*Mẫu tham khảo — https://cuongthai.com/about/quy-trinh.*
